Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 55/120

谢天谢地xiè tiān xiè dì

谢天谢地: Tạ ơn trời!; Mừng vì mọi chuyện đã diễn ra suôn sẻ!

Cụm từ
挟天子以令天下xié tiān zǐ yǐ lìng tiān xià

挟天子以令天下: (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước

Thành ngữ
挟天子以令诸侯xié tiān zǐ yǐ lìng zhū hóu

挟天子以令诸侯: (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu

Thành ngữ
协调xié tiáo

协调: phối hợp; điều hòa; kết hợp; phù hợp (màu sắc,...); hài hòa; nhịp nhàng

Cụm từ
协调人xié tiáo rén

协调人: người điều phối

Cụm từ
协调世界时xié tiáo shì jiè shí

协调世界时: Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC)

Cụm từ
协调员xié tiáo yuán

协调员: người điều phối

Cụm từ
谢帖xiè tiě

谢帖: thư cảm ơn

Cụm từ
谢霆锋Xiè Tíng fēng

谢霆锋: Tạ Đình Phong hoặc Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop

Cụm từ
斜体字xié tǐ zì

斜体字: chữ in nghiêng

Cụm từ
偕同xié tóng

偕同: cùng với; đi cùng; với nhau

Cụm từ
协同xié tóng

协同: phối hợp; phối hợp với; cộng tác

Cụm từ
谢通门Xiè tōng mén

谢通门: huyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
谢通门县Xiè tōng mén xiàn

谢通门县: huyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
协同作用xié tóng zuò yòng

协同作用: tác dụng hiệp đồng; tương tác hợp tác

Cụm từ
卸头xiè tóu

卸头: (phụ nữ) tháo trang sức và đồ trang trí trên đầu

Cụm từ
斜投影xié tóu yǐng

斜投影: phép chiếu xiên

Cụm từ
鞋袜xié wà

鞋袜: giày và tất

Cụm từ
写完xiě wán

写完: viết xong

Cụm từ
谐婉xié wǎn

谐婉: nhẹ nhàng và hài hòa

Cụm từ
些微xiē wēi

些微: nhẹ; nhỏ; không đáng kể; hơi hơi

Cụm từ
楔尾伯劳xiē wěi bó láo

楔尾伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh xám Trung Quốc (Lanius sphenocercus)

Cụm từ
楔尾绿鸠xiē wěi lǜ jiū

楔尾绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh đuôi nêm (Treron sphenurus)

Cụm từ
楔尾鸥xiē wěi ōu

楔尾鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Ross (Rhodostethia rosea)

Cụm từ
斜纹软呢xié wén ruǎn ní

斜纹软呢: vải tuýt

Cụm từ
斜纹织xié wén zhī

斜纹织: dệt vải chéo

Cụm từ
械系xiè xì

械系: bắt giữ và cùm; khoá bằng còng sắt

Cụm từ
歇息xiē xi

歇息: nghỉ ngơi; lưu lại qua đêm; đi ngủ; ngủ

Cụm từ
谐戏xié xì

谐戏: nói đùa

Cụm từ
卸下xiè xià

卸下: dỡ xuống

Cụm từ
写下xiě xià

写下: viết xuống

Cụm từ
斜线xié xiàn

斜线: đường chéo; dấu gạch chéo (ký hiệu)

Cụm từ
斜线号xié xiàn hào

斜线号: dấu gạch chéo (dấu câu); dấu gạch chéo xuôi (tin học); dấu gạch xiên; đường chéo; đường xiên

Cụm từ
谢孝xiè xiào

谢孝: đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ

Cụm từ
泄泻xiè xiè

泄泻: tiêu chảy

Cụm từ
泄泻xiè xiè

泄泻: đi ngoài lỏng; tiêu chảy; bị tào tháo đuổi

Cụm từ
谢谢xiè xie

谢谢: cảm ơn; cảm ơn bạn

Cụm từ
写信xiě xìn

写信: viết thư

Cụm từ
歇心xiē xīn

歇心: bỏ qua việc; ngừng lo lắng

Cụm từ
谢辛Xiè Xīn

谢辛: Chea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia

Cụm từ
挟细拿粗xié xì ná cū

挟细拿粗: chọc tức

Cụm từ
楔形xiē xíng

楔形: chữ hình nêm; hình cái nêm

Cụm từ
谐星xié xīng

谐星: diễn viên hài nổi tiếng; ngôi sao hài

Cụm từ
楔形文字xiē xíng wén zì

楔形文字: chữ hình nêm (chữ viết Babylon)

Cụm từ
楔形物xiē xíng wù

楔形物: vật hình nêm

Cụm từ
些许xiē xǔ

些许: một chút; một ít; một chút xíu

Cụm từ
鞋楦xié xuàn

鞋楦: cây giữ form giày

Cụm từ
谐谑xié xuè

谐谑: đùa cợt; đối đáp hài hước

Cụm từ
斜眼xié yǎn

斜眼: liếc nhìn; mắt lé hoặc mắt lác

Cụm từ
泻盐xiè yán

泻盐: muối epsom

Cụm từ
斜阳xié yáng

斜阳: mặt trời lặn

Cụm từ
斜眼看xié yǎn kàn

斜眼看: từ khóe mắt; liếc nhìn

Cụm từ
泻药xiè yào

泻药: thuốc nhuận tràng

Cụm từ
歇业xiē yè

歇业: đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); ngừng kinh doanh

Cụm từ
协议xié yì

协议: thỏa thuận; hiệp ước; giao thức; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
写意xiè yì

写意: thoải mái; thú vị; thư giãn

Cụm từ
斜倚xié yǐ

斜倚: ngả lưng

Cụm từ
解㑊xiè yì

解㑊: (Đông y) mệt mỏi, thường liên quan đến chứng teo cơ và gầy mòn

Cụm từ
谢仪xiè yí

谢仪: tiền tạ ơn; quà cảm ơn

Cụm từ
谢意xiè yì

谢意: lòng biết ơn; cảm ơn

Cụm từ