Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
县委
xiàn wěi

ủy ban huyện ĐCSTQ

Cụm từ
纤微
xiān wēi

nhẹ nhàng; mảnh mai

Cụm từ
纤维
xiān wéi

chất xơ; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
显微
xiǎn wēi

hiển vi

Cụm từ
鲜味
xiān wèi

vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn)

Cụm từ
纤维丛
xiān wéi cóng

bó sợi (toán học)

Cụm từ
纤维蛋白
xiān wéi dàn bái

protein sợi

Cụm từ
纤维胶
xiān wéi jiāo

viscose

Cụm từ
显微解剖学
xiǎn wēi jiě pōu xué

(y học) mô học; giải phẫu vi mô

Cụm từ
显微镜
xiǎn wēi jìng

kính hiển vi; Lượng từ:臺|台[tai2]

Cụm từ
显微镜载片
xiǎn wēi jìng zài piàn

lam kính hiển vi

Cụm từ
显微镜座
Xiǎn wēi jìng zuò

Microscopium (chòm sao)

Cụm từ
纤维肌痛
xiān wéi jī tòng

fibromyalgia

Cụm từ
纤维囊泡症
xiān wéi náng pào zhèng

bệnh xơ nang

Cụm từ
鲜为人知
xiǎn wéi rén zhī

hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người

Thành ngữ
纤维素
xiān wéi sù

cellulose

Cụm từ
显微学
xiǎn wēi xué

hiển vi học

Cụm từ
线尾燕
xiàn wěi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim én đuôi chỉ (Hirundo smithii)

Cụm từ
纤维状
xiān wéi zhuàng

dạng sợi

Cụm từ
嫌恶
xián wù

ghét bỏ; ghê tởm; hận; thái độ chán ghét

Cụm từ
嫌隙
xián xì

thù địch; sự ác cảm

Cụm từ
线西
Xiàn xī

Thị trấn Xianxi hoặc Hsienhsi ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
纤悉
xiān xī

chi tiết; kỹ lưỡng và tỉ mỉ

Cụm từ
纤细
xiān xì

mảnh mai; thon thả; mềm mại

Cụm từ
现下
xiàn xià

bây giờ; lúc này

Cụm từ
线下
xiàn xià

ngoại tuyến; dưới dòng

Cụm từ
闲暇
xián xiá

nhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến; không được sử dụng

Cụm từ
闲暇
xián xiá

nhàn rỗi

Cụm từ
先贤
xiān xián

(văn học) thánh nhân thời xưa

Cụm từ
献县
Xiàn xiàn

huyện Hiến, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ