Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 55/120
谢天谢地: Tạ ơn trời!; Mừng vì mọi chuyện đã diễn ra suôn sẻ!
挟天子以令天下: (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước
挟天子以令诸侯: (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu
协调: phối hợp; điều hòa; kết hợp; phù hợp (màu sắc,...); hài hòa; nhịp nhàng
协调人: người điều phối
协调世界时: Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC)
协调员: người điều phối
谢帖: thư cảm ơn
谢霆锋: Tạ Đình Phong hoặc Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop
斜体字: chữ in nghiêng
偕同: cùng với; đi cùng; với nhau
协同: phối hợp; phối hợp với; cộng tác
谢通门: huyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
谢通门县: huyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
协同作用: tác dụng hiệp đồng; tương tác hợp tác
卸头: (phụ nữ) tháo trang sức và đồ trang trí trên đầu
斜投影: phép chiếu xiên
鞋袜: giày và tất
写完: viết xong
谐婉: nhẹ nhàng và hài hòa
些微: nhẹ; nhỏ; không đáng kể; hơi hơi
楔尾伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh xám Trung Quốc (Lanius sphenocercus)
楔尾绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh đuôi nêm (Treron sphenurus)
楔尾鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Ross (Rhodostethia rosea)
斜纹软呢: vải tuýt
斜纹织: dệt vải chéo
械系: bắt giữ và cùm; khoá bằng còng sắt
歇息: nghỉ ngơi; lưu lại qua đêm; đi ngủ; ngủ
谐戏: nói đùa
卸下: dỡ xuống
写下: viết xuống
斜线: đường chéo; dấu gạch chéo (ký hiệu)
斜线号: dấu gạch chéo (dấu câu); dấu gạch chéo xuôi (tin học); dấu gạch xiên; đường chéo; đường xiên
谢孝: đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ
泄泻: tiêu chảy
泄泻: đi ngoài lỏng; tiêu chảy; bị tào tháo đuổi
谢谢: cảm ơn; cảm ơn bạn
写信: viết thư
歇心: bỏ qua việc; ngừng lo lắng
谢辛: Chea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia
挟细拿粗: chọc tức
楔形: chữ hình nêm; hình cái nêm
谐星: diễn viên hài nổi tiếng; ngôi sao hài
楔形文字: chữ hình nêm (chữ viết Babylon)
楔形物: vật hình nêm
些许: một chút; một ít; một chút xíu
鞋楦: cây giữ form giày
谐谑: đùa cợt; đối đáp hài hước
斜眼: liếc nhìn; mắt lé hoặc mắt lác
泻盐: muối epsom
斜阳: mặt trời lặn
斜眼看: từ khóe mắt; liếc nhìn
泻药: thuốc nhuận tràng
歇业: đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); ngừng kinh doanh
协议: thỏa thuận; hiệp ước; giao thức; LT:項|项[xiang4]
写意: thoải mái; thú vị; thư giãn
斜倚: ngả lưng
解㑊: (Đông y) mệt mỏi, thường liên quan đến chứng teo cơ và gầy mòn
谢仪: tiền tạ ơn; quà cảm ơn
谢意: lòng biết ơn; cảm ơn