膝盖
đầu gối; (tiếng lóng Internet) quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)
đầu gối; (tiếng lóng Internet) quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của…
›洗地xǐ dìlau sàn; (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) rửa sạch (máu) trên sàn; (nghĩa bóng) che đậy chứng cứ sai trái…
›小改改xiǎo gǎi gǎi(tiếng lóng Internet) cô gái trẻ (biến thể ảnh hưởng bởi tiếng Quảng Đông của 小姐姐[xiao3 jie3 jie5])
›喜大普奔xǐ dà pǔ bēn(tin tức, v.v.) kích thích đến mức mọi người đều vui mừng và lan truyền (tiếng lóng Internet); viết tắt từ…
›膝袒xī tǎnđi bằng đầu gối và để trần ngực (cử chỉ xin lỗi sâu sắc nhất)
›膝xīđầu gối
›膝下xī xiàở dưới gối (liên quan đến con cái); (cách chào trong thư gửi cha mẹ hoặc ông bà)
›下头xià tóutụt hứng; gây mất thiện cảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.