西番雅书
Sách Xô-phô-ni
Sách Xô-phô-ni
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa lạc tiên
›西畴Xī chóuhuyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›西甲Xī JiǎLa Liga, hạng đấu cao nhất của hệ thống giải bóng đá Tây Ban Nha
›西畴县Xī chóu xiànhuyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›西瓜xī guādưa hấu; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge5]
›西皮xī pímột trong hai loại nhạc chính của kinh kịch; xem thêm 二黃|二黄[er4 huang2]
›西班牙语Xī bān yá yǔngôn ngữ Tây Ban Nha
›西盟佤族自治县Xī méng Wǎ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.