惜福
trân quý phúc phận
trân quý phúc phận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trân trọng từng khoảnh khắc; tận dụng tốt thời gian
›惜香怜玉xī xiāng lián yùxem 憐香惜玉|怜香惜玉[lian2 xiang1 xi1 yu4]
›惜别xī biélưu luyến khi chia tay
›悻然xìng ránmột cách tức giận; một cách phẫn uất; hằn học
›悻悻xìng xìngtức giận; oán hận
›想不到xiǎng bu dàobất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới; ai mà ngờ rằng
›想不通xiǎng bu tōngkhông thể hiểu được; không thể vượt qua
›想不开xiǎng bu kāikhông thể hiểu ra; không thể nhìn nhận nhẹ nhàng; quá coi nặng; buồn bã; lo lắng chuyện không đâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.