协调 là gì?
协调 [xié tiáo] có nghĩa là phối hợp; điều hòa; kết hợp; phù hợp (màu sắc,...); hài hòa; nhịp nhàng.
Nghĩa của từ 协调 trong tiếng Việt
- phối hợp
- điều hòa
- kết hợp
- phù hợp (màu sắc,...)
- hài hòa
- nhịp nhàng
Cách đọc và ghi nhớ 协调
协调 được đọc là xié tiáo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phối hợp; điều hòa; kết hợp; phù hợp (màu sắc,...); hài hòa; nhịp nhàng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .