歇息 là gì?
歇息 [xiē xi] có nghĩa là nghỉ ngơi; lưu lại qua đêm; đi ngủ; ngủ.
Nghĩa của từ 歇息 trong tiếng Việt
- nghỉ ngơi
- lưu lại qua đêm
- đi ngủ
- ngủ
Cách đọc và ghi nhớ 歇息
歇息 được đọc là xiē xi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghỉ ngơi; lưu lại qua đêm; đi ngủ; ngủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .