协议
thỏa thuận; hiệp ước; giao thức; LT:項|项[xiang4]
thỏa thuận; hiệp ước; giao thức; LT:項|项[xiang4]
协议 thường mang nghĩa “thỏa thuận”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 协议 cùng cụm 达成协议 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đạt được thỏa thuận
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hợp đồng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệp định; thỏa thuận; hợp đồng; dàn xếp thông qua đàm phán
›协议书xié yì shūhợp đồng; giao thức
›协约国xié yuē guóKhối Hiệp ước; hiệp định (tức là các cường quốc phương Tây đồng minh với Trung Quốc trong Thế chiến thứ nhất)
›协变量xié biàn liànghiệp biến (thống kê)
›协管xié guǎnhỗ trợ quản lý (ví dụ: cảnh sát giao thông hoặc kiểm soát đám đông); quản lý giám sát
›协会xié huìmột hiệp hội; một hội; LT:個|个[ge4],家[jia1]
›协警xié jǐngcảnh sát phụ trợ
›协调员xié tiáo yuánngười điều phối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.