谢谢
cảm ơn; cảm ơn bạn
cảm ơn; cảm ơn bạn
谢谢 thường mang nghĩa “Cảm ơn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Đọc lại câu “谢谢你的帮助。” và chú ý vị trí của 谢谢 trong câu.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữCảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài phát biểu cảm ơn
›谢礼xiè lǐtiền tạ ơn; quà tặng để cảm ơn
›谢赫Xiè HèTạ Hách (479-502), họa sĩ chân dung từ triều Nam Tề 南齊|南齐[Nan2 Qi2]
›谢肉节xiè ròu jiélễ hội hóa trang (đặc biệt trong Kitô giáo)
›谢辛Xiè XīnChea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia
›谢罪xiè zuìxin lỗi vì một lỗi lầm; dâng lời xin lỗi vì một sai phạm
›谢通门Xiè tōng ménhuyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›谢绝参观xiè jué cān guānkhông tiếp khách; miễn thăm hỏi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.