协同
phối hợp; phối hợp với; cộng tác
phối hợp; phối hợp với; cộng tác
协同 thường mang nghĩa “phối hợp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 协同, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hợp tác; phối hợp
›协同作用xié tóng zuò yòngtác dụng hiệp đồng; tương tác hợp tác
›协和xié héhòa hợp; hài hòa; hợp tác; (âm nhạc) thuận tai
›协力xié lìhợp lực cùng nhau
›协商会议xié shāng huì yìhội nghị hiệp thương (diễn đàn chính trị thời kỳ đầu của chính quyền cộng sản); cuộc họp tham vấn; hội đồng…
›协助xié zhùhỗ trợ; giúp đỡ
›协力车xié lì chēxe được đạp bởi hai người trở lên (thường là xe đạp đôi)
›协和式客机Xié hé shì Kè jīConcorde, máy bay chở khách siêu thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.