谢辛
Chea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia
Chea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lễ hội hóa trang (đặc biệt trong Kitô giáo)
›谢赫Xiè HèTạ Hách (479-502), họa sĩ chân dung từ triều Nam Tề 南齊|南齐[Nan2 Qi2]
›谢通门Xiè tōng ménhuyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›谢谢xiè xiecảm ơn; cảm ơn bạn
›谢通门县Xiè tōng mén xiànhuyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›谢词xiè cíbài phát biểu cảm ơn
›谢里夫Xiè lǐ fūSharif (tên); Nawaz Sharif (1949-), chính trị gia Pakistan
›谢长廷Xiè Cháng tíngFrank Chang-ting Hsieh (1946-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng 1998-2005
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.