小区
khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô
khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô
小区 thường mang nghĩa “khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 小区, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng)
›小册子xiǎo cè zisách mỏng; tờ rơi; tập gấp; tờ thông tin; thực đơn; Lượng từ: 本[ben3]
›小包xiǎo bāogói nhỏ
›小动作xiǎo dòng zuòthói quen xấu (ví dụ: ngoáy mũi); thủ đoạn nhỏ; chiêu trò bẩn; thủ thuật
›小半xiǎo bànmột phần nhỏ hơn một nửa; phần ít hơn; phần nhỏ hơn
›小卒xiǎo zúlính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi; quân tốt (cờ)
›小刀会Xiǎo dāo huìHội Tiểu Đao, hội kín chống nhà Thanh đã phát động một cuộc nổi dậy thất bại năm 1855
›小卷xiǎo juǎnmực nhỏ (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.