小青年
người trẻ; thiếu niên
người trẻ; thiếu niên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dương vật (từ trẻ em)
›小灵通Xiǎo Líng tōngHệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Quốc 1998-2013, có thương hiệu "Tiểu Thông…
›小青脚鹬xiǎo qīng jiǎo yù(loài chim ở Trung Quốc) Choắt chân xanh Bắc (Tringa guttifer)
›小韵xiǎo yùnnhóm đồng âm (nhóm các ký tự đồng âm trong sách vần)
›小云雀xiǎo yún què(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện phương đông (Alauda gulgula)
›小项xiǎo xiàngmục nhỏ; sự kiện (của chương trình)
›小雪Xiǎo xuěTiểu Tuyết, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 22 tháng 11 đến 6 tháng 12
›小头xiǎo tóuphần nhỏ hơn hoặc phần ít hơn của cái gì đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.