小朋友
trẻ em; LT:個|个[ge4]
trẻ em; LT:個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giờ; lượng từ: 個|个[ge4]
›小书签xiǎo shū qiānbookmarklet (tin học)
›小本xiǎo běnvốn nhỏ; kinh doanh với số vốn ít ỏi
›小曲xiǎo qǔbài hát phổ biến; điệu nhạc dân gian; bài ballad
›小杓鹬xiǎo sháo yù(loài chim ở Trung Quốc) curlew nhỏ (Numenius minutus)
›小暑Xiǎo shǔTiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7
›小杜鹃xiǎo dù juān(loài chim ở Trung Quốc) tu hú nhỏ (Cuculus poliocephalus)
›小时工xiǎo shí gōngcông nhân làm theo giờ; công việc theo giờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.