小票
hoá đơn; tờ tiền mệnh giá nhỏ
hoá đơn; tờ tiền mệnh giá nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhóc con; quỷ nhỏ
›小确幸xiǎo què xìngđiều nhỏ mang lại niềm vui (ví dụ: một ly bia lạnh sau một ngày vất vả hoặc tìm thấy món đồ bất ngờ ở cửa…
›小笔电xiǎo bǐ diànmáy tính xách tay nhỏ hoặc notebook; netbook; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
›小碟子xiǎo dié ziđĩa nhỏ
›小算盘xiǎo suàn pánnghĩa đen: bàn tính nhỏ; bóng: tính toán ích kỷ; từng đồng một
›小节xiǎo jiévấn đề nhỏ; chuyện vặt; ô nhạc
›小范围xiǎo fàn wéiquy mô nhỏ; địa phương; trong phạm vi hạn chế
›小看xiǎo kànxem thường; đánh giá thấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.