小强
con gián (tiếng lóng)
con gián (tiếng lóng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) con điếm nhỏ (biến thể của 小婊子)
›小儿科xiǎo ér kēnhi khoa; khoa nhi; chuyện không quan trọng; chuyện vặt; như trò trẻ con; (tiếng lóng) trẻ con; nhỏ mọn; keo…
›嘘嘘xū xūđi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ)
›小攻xiǎo gōng(tiếng lóng) người đóng vai trò chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)
›小姐姐xiǎo jiě jiebé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng); (từ mới khoảng 2017) (tiếng lóng) cô gái trẻ (cách…
›小姐xiǎo jiecô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›小哥哥xiǎo gē gecậu bé lớn tuổi hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn cùng chơi); (từ mới khoảng năm 2017) (tiếng lóng) cách xưng…
›小受xiǎo shòu(tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.