效犬马之劳效犬馬之勞 xiào quǎn mǎ zhī láo 效犬马之劳 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 效犬马之劳 trong tiếng Việt dâng hiến sự phục vụ tận tụy; làm theo lệnh ai đó 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan