Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
效犬马之劳效犬馬之勞

xiào quǎn mǎ zhī láo

效犬马之劳 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 效犬马之劳 trong tiếng Việt

dâng hiến sự phục vụ tận tụy; làm theo lệnh ai đó

Tra từ liên quan