Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
消遣

xiāo qiǎn

消遣 là gì?

消遣 [xiāo qiǎn] có nghĩa là giết thời gian; giải trí; tiêu khiển; hoạt động thư giãn; chế nhạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 消遣 trong tiếng Việt

  1. giết thời gian
  2. giải trí
  3. tiêu khiển
  4. hoạt động thư giãn
  5. chế nhạo

Cách đọc và ghi nhớ 消遣

消遣 được đọc là xiāo qiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giết thời gian; giải trí; tiêu khiển; hoạt động thư giãn; chế nhạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan