小人精
đứa trẻ đặc biệt thông minh; thần đồng
đứa trẻ đặc biệt thông minh; thần đồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chàng trai; chàng trai trẻ; người trẻ; LT:個|个[ge4]
›小伙子xiǎo huǒ zichàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ; LT:個|个[ge4]
›小人物xiǎo rén wùngười không có danh tiếng; kẻ vô danh
›小人书xiǎo rén shūsách truyện tranh thiếu nhi; Lượng từ: 本[ben3]
›小仙鹟xiǎo xiān wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi nhỏ (Niltava macgrigoriae)
›小企业xiǎo qǐ yèdoanh nghiệp nhỏ
›小人xiǎo rénngười có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện; nhân vật hèn hạ
›小亚细亚Xiǎo Yà xì yàTiểu Á; Anatolia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.