小清新
người theo phong cách trẻ trung
người theo phong cách trẻ trung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim rẽ bé (Calidris minuta)
›小灰山椒鸟xiǎo huī shān jiāo niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo xám nhỏ (Pericrocotus cantonensis)
›小混混xiǎo hùn hùndu côn; lưu manh; vô dụng
›小港Xiǎo gǎngquận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
›小渊惠三Xiǎo yuān Huì sānObuchi Keizo (1937-2000), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1998-2000
›小港区Xiǎo gǎng qūquận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
›小渊Xiǎo yuānObuchi (họ của Nhật Bản)
›小汤山Xiǎo tāng shānthị trấn Tiểu Thang Sơn trong khu tự quản Bắc Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.