萧墙
(văn học) bức tường chắn lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc
(văn học) bức tường chắn lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiêu Vạn Trường (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, thủ tướng 1997-2000, phó…
›萧红Xiāo HóngTiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang
›萧子显Xiāo Zǐ xiǎnTiêu Tử Hiển (487-537), nhà văn và sử gia của triều Lương thời Nam triều, là người biên soạn Nam Tề Thư…
›萧伯纳Xiāo bó nàGeorge Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch và văn sĩ người Ireland
›萧乾Xiāo QiánTiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt động ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai…
›萧然xiāo ránhoang vắng; trống trải
›萧瑟xiāo sèxào xạc trong gió; xào xạc; vi vu; ảm đạm; hoang vắng; lạnh lẽo
›萧洒xiāo sǎbiến thể của 瀟灑|潇洒[xiao1 sa3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.