Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小巧

xiǎo qiǎo

小巧 là gì?

小巧 [xiǎo qiǎo] có nghĩa là nhỏ và tinh xảo; tinh tế; đường nét thanh tú; gọn nhẹ; tiện lợi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 小巧 trong tiếng Việt

  1. nhỏ và tinh xảo
  2. tinh tế
  3. đường nét thanh tú
  4. gọn nhẹ
  5. tiện lợi

Cách đọc và ghi nhớ 小巧

小巧 được đọc là xiǎo qiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhỏ và tinh xảo; tinh tế; đường nét thanh tú; gọn nhẹ; tiện lợi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan