小汽车
xe hơi nhỏ
xe hơi nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoang không khí nhỏ
›小气xiǎo qìkeo kiệt; bủn xỉn; hẹp hòi; nhỏ nhen
›小洞不堵沉大船xiǎo dòng bù dǔ chén dà chuánLỗ nhỏ không vá chìm thuyền lớn
›小池百合子Xiǎo chí Bǎi hé ziKOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008
›小河xiǎo hécon suối
›小气鬼xiǎo qì guǐkeo kiệt; người bủn xỉn
›小河区Xiǎo hé QūQuận Tiểu Hà của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
›小泉Xiǎo quánKoizumi (tên); KOIZUMI Jun'ichirō, chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.