萧然
hoang vắng; trống trải
hoang vắng; trống trải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ảm đạm; hoang vắng; (kinh tế) suy thoái; trì trệ; suy sụp
›萧瑟xiāo sèxào xạc trong gió; xào xạc; vi vu; ảm đạm; hoang vắng; lạnh lẽo
›萧索xiāo suǒảm đạm; hoang vắng; u sầu
›萧洒xiāo sǎbiến thể của 瀟灑|潇洒[xiao1 sa3]
›萧墙xiāo qiáng(văn học) bức tường chắn lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc
›萧梁Xiāo Liángtriều Lương của Nam triều (502-557)
›萧红Xiāo HóngTiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang
›萧山区Xiāo shān qūquận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.