小确幸
điều nhỏ mang lại niềm vui (ví dụ: một ly bia lạnh sau một ngày vất vả hoặc tìm thấy món đồ bất ngờ ở cửa hàng đồ cũ)
điều nhỏ mang lại niềm vui (ví dụ: một ly bia lạnh sau một ngày vất vả hoặc tìm thấy món đồ bất ngờ ở cửa hàng đồ cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đĩa nhỏ
›小祖宗xiǎo zǔ zōngnhóc con; quỷ nhỏ
›小票xiǎo piàohoá đơn; tờ tiền mệnh giá nhỏ
›小笔电xiǎo bǐ diànmáy tính xách tay nhỏ hoặc notebook; netbook; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
›小算盘xiǎo suàn pánnghĩa đen: bàn tính nhỏ; bóng: tính toán ích kỷ; từng đồng một
›小盘尾xiǎo pán wěi(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ đuôi cờ nhỏ (Dicrurus remifer)
›小节xiǎo jiévấn đề nhỏ; chuyện vặt; ô nhạc
›小尽xiǎo jìntháng âm lịch có 29 ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.