小瀑布
thác nước nhỏ
thác nước nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo xám nhỏ (Pericrocotus cantonensis)
›小潮xiǎo cháotriều kém (mức triều nhỏ nhất, khi mặt trăng vào tuần đầu hoặc tuần thứ ba)
›小熊猫xiǎo xióng māogấu trúc nhỏ (Ailurus fulgens); gấu trúc đỏ
›小燕尾xiǎo yàn wěi(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi én nhỏ (Enicurus scouleri)
›小滨鹬xiǎo bīn yù(loài chim ở Trung Quốc) chim rẽ bé (Calidris minuta)
›小灶xiǎo zàonhà ăn dành cho cán bộ cấp cao; (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt; xem 大灶[da4 zao4]
›小满Xiǎo mǎnTiểu Mãn, hoặc Lễ Tiết Hạt Đầy, là tiết khí thứ 8 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 21 tháng Năm đến 5 tháng…
›小熊座Xiǎo xióng zuòchòm sao Tiểu Hùng (Ursa Minor)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.