香港
Hồng Kông
Hồng Kông
香港 thường mang nghĩa “Hồng Kông”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 香港 cùng cụm 香港大学 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Đại học Hong Kong
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đại học Trung văn Hồng Kông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Trung văn Hồng Kông
›香港交易所Xiāng gǎng Jiāo yì suǒSở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông
›香港文化中心Xiāng gǎng Wén huà Zhōng xīnTrung tâm Văn hóa Hồng Kông
›香液xiāng yènước hoa; nhũ hương
›香洲区Xiāng zhōu QūQuận Hương Châu của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
›香洲Xiāng zhōuquận Hương Châu, thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
›香港人Xiāng gǎng rénNgười hoặc dân Hong Kong
›香波xiāng bōdầu gội (từ mượn); xem 洗髮皂|洗发皂[xi3 fa4 zao4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.