Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 117/120
熏心: (tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí
巡行: tuần tra; đi dạo; quanh quẩn trong một khu vực
寻衅滋事罪: hành vi gây rối trật tự (luật pháp Trung Quốc)
讯息原: nguồn thông tin
循序: theo trình tự thích hợp
循序渐进: tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
循循善诱: dẫn dắt một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)
巡演: (nhà hát, v.v.) đi lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động (viết tắt của 巡迴演出|巡回演出[xun2 hui2 yan3 chu1])
旬阳: huyện Tuần Dương, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
浔阳: quận Tuần Dương của thành phố Cửu Giang 九江市, tỉnh Giang Tây
驯养: thuần hóa; nuôi dạy
驯养繁殖: thuần hóa và nhân giống; nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt
驯养繁殖场: cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trang trại nhân giống
巡洋舰: tàu tuần dương (tàu chiến); tàu tuần dương chiến đấu
浔阳区: quận Tuần Dương của thành phố Cửu Giang 九江市, tỉnh Giang Tây
旬阳县: huyện Tuần Dương, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
勋业: thành tựu xuất sắc
巡弋: tuần tra bằng tàu
旬邑: huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
熏衣草: hoa oải hương
薰衣草: hoa oải hương
旬邑县: huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
巡游: tuần tra; tuần du
薰莸不同器: nghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bình (thành ngữ); người xấu và người tốt không hòa lẫn
獯鬻: một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại; cũng viết là 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]
荀彧: Tuân Úc (163-212), chiến lược gia xuất sắc, cố vấn của Tào Tháo thời Tam Quốc
荤粥: một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc
训育: sư phạm; dạy dỗ và hướng dẫn
鲟鱼: cá tầm
珣玗琪: một loại ngọc cổ
殉葬: (đối với người hầu, v.v.) bị chôn sống cùng người quá cố; (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết
勋章: huân chương; huy chương
寻找: tìm kiếm; tìm
循着: theo sau
熏蒸: (thời tiết oi bức) ngột ngạt; (y học cổ truyền) trị bệnh bằng khói đốt dược liệu hoặc hơi nước từ việc đun sôi thảo dược; xông khói
熏蒸剂: chất xông khói
寻址: gửi địa chỉ; tìm kiếm địa chỉ; nhập dữ liệu vào bộ nhớ
殉职: chết trong khi làm nhiệm vụ
熏制: xông khói; bảo quản bằng lửa
荀子: Tuân Tử, (khoảng 310-237 TCN), triết gia Nho giáo; Tuân Tử, một tập hợp bài viết triết học được cho là của Tuân Tử
寻租: tìm kiếm lợi nhuận độc quyền (kinh tế học)
许配: hứa gả một cô gái (trong hôn nhân sắp đặt)
絮片: mảnh bông nhỏ; một chút vật liệu kết tủa từ chất lỏng
续篇: phần tiếp theo; tiếp tục (của một câu chuyện)
虚飘飘: nhẹ bẫng; lơ lửng
溆浦: huyện Xupu ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
溆浦县: huyện Xupu ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
续签: gia hạn hợp đồng
许亲: chấp nhận lời cầu hôn
许廑父: Xu Qinfu (1891-1953), nhà báo và nhà văn
虚情假意: tình bạn giả dối; biểu hiện tình cảm giả tạo
絮球: quả cầu lông tơ (chứa hạt), ví dụ như quả bồ công anh
需求: yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu
需求层次理论: tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học)
序曲: khúc mở đầu
续娶: tái hôn
虚缺号: ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu
煦仁孑义: lòng tốt nhỏ mọn
旭日: mặt trời đang mọc
虚荣: thói phù phiếm