Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 119/120
虚心使人进步,骄傲使人落后: khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
虚席以待: dành sẵn chỗ ngồi cho ai đó (thành ngữ)
续西游记: một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记
徐熙媛: Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)
吁吁: thở hổn hển; thở gấp
嘘嘘: đi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ)
徐徐: một cách chậm rãi; nhẹ nhàng
栩栩: sinh động
煦煦: hiền lành; ân cần; nhân từ; ấm áp và dễ chịu; dịu mát
絮絮: lằm bằm không ngớt; kể lể mãi
续续: liên tục; tiếp diễn; không ngừng
顼顼: nản lòng; thất vọng
魆魆: một cách bí mật; lén lút
徐铉: Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]
絮絮叨叨: dài dòng; lải nhải; nói mãi không vào trọng tâm
蓄须明志: nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)
栩栩如生: sống động như thật (thành ngữ); như thật; thực tế
栩栩生辉: rực rỡ
虚虚实实: khó mà nói thật hay giả
序言: lời tựa; lời nói đầu; lời mở đầu; khúc dạo đầu
叙言: biến thể của 序言[xu4 yan2]
绪言: xem 緒論|绪论[xu4 lun4]
虚掩: che khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy
虚言: lời nói rỗng tuếch; lời giả dối
蓄养: nuôi (động vật)
需要: cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
须要: phải; cần phải
需要是发明之母: Cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế (tục ngữ Châu Âu)
盱眙: huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
蓄意: cố ý; dự mưu; ác ý
虚应故事: làm việc qua loa
虚应了事: xem 虛應故事|虚应故事[xu1 ying4 gu4 shi4]
盱眙县: huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
叙永: huyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
叙永县: huyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
虚有其表: bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài; danh tiếng không có thực chất
絮语: lải nhải không ngừng
虚誉: danh tiếng ảo; danh vô thực
须臾: trong chớp mắt; ngay lập tức
许愿: lập điều ước; lập lời thề; hứa ban thưởng
许愿井: giếng ước nguyện
续约: gia hạn hoặc kéo dài hợp đồng
虚与委蛇: giả vờ lịch sự (thành ngữ)
续增: bổ sung; phụ lục; phụ lục bổ sung
虚诈: xảo quyệt và đạo đức giả
序章: lời mở đầu; lời tựa; lời nói đầu
虚张声势: can đảm giả tạo; giả vờ mạnh mẽ
徐祯卿: Từ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子
虚职: chức vụ danh nghĩa
须知: thông tin chính; hướng dẫn; cần phải ghi nhớ
徐志摩: Từ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ
许仲琳: Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陳仲琳|陈仲琳[Chen2 Zhong4 lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được coi là đồng tác giả…
徐州: Thành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô
徐州市: Thành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô
絮状物: bông kết tủa; một mảnh vật liệu kết tủa từ chất lỏng
许字: đính hôn
须子: râu (động vật học); tua (thực vật học)
续租: gia hạn hợp đồng thuê
絮嘴: lải nhải không ngừng
续作: phần tiếp theo