驯养繁殖 là gì?
驯养繁殖 [xùn yǎng fán zhí] có nghĩa là thuần hóa và nhân giống; nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt.
Nghĩa của từ 驯养繁殖 trong tiếng Việt
- thuần hóa và nhân giống
- nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt
Cách đọc và ghi nhớ 驯养繁殖
驯养繁殖 được đọc là xùn yǎng fán zhí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuần hóa và nhân giống; nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .