獯鬻
một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại; cũng viết là 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]
một nhóm dân tộc ở miền bắc Trung Quốc cổ đại; cũng viết là 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xiezhi, kỳ lân huyền thoại của Trung Quốc
›猃狁Xiǎn yǔnthuật ngữ thời nhà Chu cho một bộ tộc du mục phía bắc sau này gọi là Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2] trong các triều…
›献县Xiàn xiànhuyện Hiến, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›献上xiàn shàngkính dâng; trình lên
›献出xiàn chūdâng hiến; trao tặng (như cống phẩm); cống hiến (cuộc đời); hy sinh (bản thân)
›献媚xiàn mèilấy lòng; nịnh nọt
›献宝xiàn bǎodâng bảo vật; đưa ra lời khuyên quý giá; phô bày thứ mình trân quý
›献殷勤xiàn yīn qíntỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh…
›