Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
gạch cua; trứng cua; (dùng cho thịt cua nói chung)
một hiệp hội; một hội; LT:個|个[ge4],家[jia1]
dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa
chòm sao Thằn Lằn
cơ chéo
dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
(thành ngữ) đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
Xiejiaji, một quận của thành phố Huainan 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
Xiejiaji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
mắm cua
thợ đóng giày; thợ sửa giày
nghĩa đen: trút gánh nặng khỏi vai; nghĩa bóng: từ chức; từ bỏ gánh nặng; được nhẹ nhõm khỏi công việc
vát; chếch
góc vát; góc xiên
dừng lại để nghỉ trên đường
tà giáo
mất tinh thần; cảm thấy nản lòng
cảnh sát phụ trợ
đường dốc
cuộc sống đồi trụy; đường tà; dâm ô
thuốc chống co thắt (dược phẩm)
hài kịch Xieju (độc thoại có vũ đạo và lời bài hát, phổ biến ở Tứ Xuyên)
đi cùng người phụ thuộc; vướng bận vợ con
từ chối khéo
không tiếp khách; miễn thăm hỏi
ngả lưng
từ chối gặp khách; thể hiện lòng biết ơn với khách
cái mã ní (mối nối hình chữ U)
mang theo tiền (đặc biệt là thu được một cách phi pháp hoặc tham nhũng)
Xê-ra (con của Giu-đa)