雪 là gì?
雪 [xuě] có nghĩa là tuyết; LT: 場|场[chang2]; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.).
Nghĩa của từ 雪 trong tiếng Việt
- tuyết
- LT: 場|场[chang2]
- (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 雪
雪 được đọc là xuě, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuyết; LT: 場|场[chang2]; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .