Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xuě

雪 là gì?

[xuě] có nghĩa là tuyết; LT: 場|场[chang2]; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 雪 trong tiếng Việt

  1. tuyết
  2. LT: 場|场[chang2]
  3. (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 雪

được đọc là xuě, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuyết; LT: 場|场[chang2]; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan