雪
tuyết; LT: 場|场[chang2]; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.)
tuyết; LT: 場|场[chang2]; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầu tuyết; viên tuyết; mưa đá mềm
›需xūyêu cầu; cần; muốn; sự cần thiết; nhu cầu
›霄xiāobầu trời; thiên đường
›霞xiábầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn
›霫xínhóm dân tộc Tùy-Đường
›雄xióngđực; thuộc giống đực; hùng vĩ; oai nghiêm; mạnh mẽ; vĩ đại; người hoặc quốc gia có quyền lực và ảnh hưởng lớn
›隰xíthấp; đất lầy lội
›险xiǎnnguy hiểm; hiểm trở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.