徐悲鸿
Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và giảng viên nghệ thuật có tầm ảnh hưởng
Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và giảng viên nghệ thuật có tầm ảnh hưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)
›徐州市Xú zhōu shìThành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô
›徐州Xú zhōuThành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô
›徐渭Xú WèiXu Wei (1521-1593), họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc
›徐志摩Xú Zhì móTừ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ
›徐星Xú XīngXu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; Xu Xing (1956-), nhà văn truyện ngắn Trung Quốc
›徐徐xú xúmột cách chậm rãi; nhẹ nhàng
›徐步xú bùđi dạo; đi bộ chậm rãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.