徐步
đi dạo; đi bộ chậm rãi
đi dạo; đi bộ chậm rãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách chậm rãi; nhẹ nhàng
›徐缓xú huǎnchậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại
›徐星Xú XīngXu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; Xu Xing (1956-), nhà văn truyện ngắn Trung Quốc
›徐水Xú shuǐhuyện Xushui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›徐悲鸿Xú Bēi hóngTừ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và giảng viên nghệ thuật có tầm ảnh hưởng
›徐水县Xú shuǐ xiànhuyện Xushui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›徐志摩Xú Zhì móTừ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ
›徐渭Xú WèiXu Wei (1521-1593), họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.