Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

xué

học; học tập; bắt chước; khoa học; hậu tố - môn khoa học

Từ vựng Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

学 thường mang nghĩa “học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiĐộng từ Mức độThông dụng Sắc tháiTrung tính, dùng phổ biến trong giao tiếp và bài đọc thông thường.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 学 cùng cụm 学生 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 学Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

5 nghĩa
  1. học
  2. học tập
  3. bắt chước
  4. khoa học
  5. hậu tố - môn khoa học
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Động từ: học, học theo

Biểu thị tiếp thu kiến thức/kỹ năng hoặc học theo một người, một cách làm.

Đứng ở đâu
  • Đứng sau chủ ngữ; tân ngữ là môn học, kỹ năng hoặc nội dung cần học.
  • Khi học từ một người, dùng 跟/向 + người + 学.
  • Có thể đi với bổ ngữ kết quả như 会, 好, 懂 để nói kết quả học.
Mẫu dùng
chủ ngữ + 学 + môn/kỹ năngchủ ngữ + 跟/向 + người + 学chủ ngữ + 学 + 会/好/懂 + nội dung
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1我学汉语。Wǒ xué Hànyǔ.

Tôi học tiếng Trung.

Ví dụ 2他跟老师学书法。Tā gēn lǎoshī xué shūfǎ.

Anh ấy học thư pháp với giáo viên.

Ví dụ 3我终于学会了。Wǒ zhōngyú xuéhuì le.

Cuối cùng tôi đã học được rồi.

KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Cụm bắt đầu bằng từ

学生xué sheng

học sinh

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
学校xué xiào

trường học

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
学习xué xí

học

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.

Cụm kết thúc bằng từ

大学dà xué

trường đại học

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 学 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 学

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.