许地山
Hứa Địa Sơn (1893-1941), nhà báo, nhà xuất bản và tiểu thuyết gia
Hứa Địa Sơn (1893-1941), nhà báo, nhà xuất bản và tiểu thuyết gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陳仲琳|陈仲琳[Chen2 Zhong4 lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời…
›许信良Xǔ Xìn liángHứa Tín Lương (1941-), chính trị gia Đài Loan
›许廑父Xǔ Qín fùXu Qinfu (1891-1953), nhà báo và nhà văn
›许昌Xǔ chāngHứa Xương, thành phố cấp địa khu ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu
›许慎Xǔ ShènXu Shen (-147), người biên soạn từ điển thời nhà Hán gốc Shuowen Jiezi 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
›许和xǔ hécho phép; chấp thuận
›许多xǔ duōnhiều; rất nhiều
›许可证xǔ kě zhènggiấy phép; sự cho phép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.