Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
头重脚轻頭重腳輕

tóu zhòng jiǎo qīng

头重脚轻 là gì?

头重脚轻 [tóu zhòng jiǎo qīng] có nghĩa là nặng đầu nhẹ chân; bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 头重脚轻 trong tiếng Việt

  1. nặng đầu nhẹ chân
  2. bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị

Cách đọc và ghi nhớ 头重脚轻

头重脚轻 được đọc là tóu zhòng jiǎo qīng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nặng đầu nhẹ chân; bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan