Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
投缘投緣

tóu yuán

投缘 là gì?

投缘 [tóu yuán] có nghĩa là tâm đầu ý hợp; hợp cạ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 投缘 trong tiếng Việt

  1. tâm đầu ý hợp
  2. hợp cạ

Cách đọc và ghi nhớ 投缘

投缘 được đọc là tóu yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tâm đầu ý hợp; hợp cạ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan