投掷
ném cái gì đó đi xa; phóng; ném vào; ném (xúc xắc, v.v.); tung (đồng xu)
ném cái gì đó đi xa; phóng; ném vào; ném (xúc xắc, v.v.); tung (đồng xu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa vào; ném vào; dỡ xuống; đưa vào lưu thông
›投拍tóu pāibắt đầu quay (phim); đầu tư vào (bộ phim); đưa (gì đó) ra đấu giá
›投手tóu shǒungười ném; cầu thủ ném bóng; người ném bóng
›投放市场tóu fàng shì chǎngđưa cái gì đó ra thị trường
›投怀送抱tóu huái sòng bàolao vào vòng tay ai; nhào vào lòng ai
›投敌tóu díbỏ sang phe địch; đào ngũ
›投影面tóu yǐng miànmặt phẳng chiếu (trong vẽ phối cảnh)
›投映tóu yìng(nguồn sáng) chiếu sáng lên; chiếu (hình ảnh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.