题名
chữ ký; ký tên của một người
chữ ký; ký tên của một người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...); một dòng đề tặng
›题记tí jìlời đề từ; khắc chữ; chữ viết trên tường
›题写tí xiětạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu)
›题序tí xùviết lời tựa (hoặc lời mở đầu, v.v.); thứ tự câu hỏi (hoặc phần) trong đề thi; số thứ tự câu hỏi (hoặc phần)
›题库tí kùngân hàng câu hỏi (cho người ra đề hoặc học sinh chuẩn bị thi)
›题意tí yìý nghĩa của tiêu đề; hàm ý; chủ đề
›题旨tí zhǐchủ đề của tác phẩm văn học
›题材tí cáiđề tài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.