提名
đề cử
đề cử
提名 thường mang nghĩa “đề cử”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 提名, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rút (tiền); lấy (hành lý gửi); chiết xuất; tinh chế
›提告tí gào(pháp luật) kiện
›提及tí jínhắc đến; nêu (một chủ đề); đưa đến sự chú ý của ai đó
›提告人tí gào rénnguyên đơn
›提升tí shēngthăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
›提味tí wèicải thiện hương vị; làm cho ngon miệng
›提包tí bāotúi xách; túi; vali
›提问tí wènđặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.