Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
体力體力

tǐ lì

体力 là gì?

体力 [tǐ lì] có nghĩa là sức mạnh thể chất; sức lực.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 体力 trong tiếng Việt

  1. sức mạnh thể chất
  2. sức lực

Cách đọc và ghi nhớ 体力

体力 được đọc là tǐ lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sức mạnh thể chất; sức lực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan