厅
phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh
phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh
厅 thường mang nghĩa “phòng (tiếp khách)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 厅 cùng cụm 餐厅 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phòng ăn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sảnh; hành lang
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phòng khách (phòng để đón khách)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.văn phòng tổng hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sảnh chính; sân trước; toà án
›廷tíngsân trong cung điện
›庹tuǒchiều dài hai cánh tay dang ra
›弟tìbiến thể của 悌[ti4]
›弢tāoống đựng cung; che đậy
›庁tīngbiến thể tiếng Nhật của 廳|厅
›弹tángảy (dây đàn); chơi (nhạc cụ dây); bật hoặc nhảy; bắn (ví dụ: bằng ná); (bông) đánh tơi hoặc giũ; búng; bật…
›彖tuàndự đoán tương lai bằng cách sử dụng quẻ của Kinh Dịch 易經|易经
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.