Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tīng

厅 là gì?

[tīng] có nghĩa là phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 厅 trong tiếng Việt

  1. phòng (tiếp khách)
  2. phòng khách
  3. văn phòng
  4. sở của chính quyền tỉnh

Cách đọc và ghi nhớ 厅

được đọc là tīng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan