厅 là gì?
厅 [tīng] có nghĩa là phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh.
Nghĩa của từ 厅 trong tiếng Việt
- phòng (tiếp khách)
- phòng khách
- văn phòng
- sở của chính quyền tỉnh
Cách đọc và ghi nhớ 厅
厅 được đọc là tīng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng (tiếp khách); phòng khách; văn phòng; sở của chính quyền tỉnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .