身价
địa vị xã hội; giá của nô lệ; giá của một người (vận động viên, v.v.); giá trị; giá trị (cổ phiếu, tài sản quý, v.v.)
địa vị xã hội; giá của nô lệ; giá của một người (vận động viên, v.v.); giá trị; giá trị (cổ phiếu, tài sản quý, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai…
›身份识别卡shēn fèn shí bié kǎthẻ nhận dạng; thẻ ID
›身先士卒shēn xiān shì zúxung trận đi đầu (trong quân ngũ); (nghĩa bóng) đi đầu dẫn dắt
›身份证号码shēn fèn zhèng hào mǎsố chứng minh nhân dân
›身份证明shēn fèn zhèng míngthẻ ID; giấy tờ chứng minh nhân thân
›身兼shēn jiānlàm hai công việc cùng lúc
›身份证shēn fèn zhèngthẻ căn cước; chứng minh thư
›身分shēn fènbiến thể của 身份[shen1 fen4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.