神经
dây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổn; người điên
dây thần kinh; trạng thái tinh thần; (thông tục) bất ổn; người điên
神经 thường mang nghĩa “dây thần kinh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 神经 cùng cụm 神经病 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
rối loạn tâm thần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tế bào thần kinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hệ thần kinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.căng thẳng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rối loạn thần kinh; bất thường thần kinh
›神经元shén jīng yuántế bào thần kinh
›神经元网shén jīng yuán wǎngmạng lưới thần kinh
›神经原shén jīng yuántế bào thần kinh; cũng viết 神經元|神经元
›神经外科shén jīng wài kēphẫu thuật thần kinh
›神经学shén jīng xuéthần kinh học
›神经学家shén jīng xué jiānhà thần kinh học
›神笔shén bǐbút thần (nghĩa đen); viết xuất sắc (nghĩa bóng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.