Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
神经痛神經痛

shén jīng tòng

神经痛 là gì?

神经痛 [shén jīng tòng] có nghĩa là đau thần kinh (y học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 神经痛 trong tiếng Việt

đau thần kinh (y học)

Cách đọc và ghi nhớ 神经痛

神经痛 được đọc là shén jīng tòng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đau thần kinh (y học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan