社交
tương tác; liên hệ xã hội
tương tác; liên hệ xã hội
社交 thường mang nghĩa “tương tác”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 社交, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền thông xã hội
›社交恐惧症shè jiāo kǒng jù zhèngám ảnh xã hội; rối loạn lo âu xã hội
›社交才能shè jiāo cái néngkhả năng xã hội
›社交牛逼症shè jiāo niú bī zhèng(từ mới khoảng năm 2021) hòa đồng; dễ dàng trong giao tiếp xã hội; tự tin trong môi trường xã hội
›社交网站shè jiāo wǎng zhàntrang mạng xã hội
›社员shè yuánthành viên công xã (Trung Quốc, 1958-1985); thành viên của một hội (hoặc tổ chức khác)
›示警shì jǐngcảnh báo; dấu hiệu cảnh báo
›示复shì fùvui lòng trả lời (phong cách thư từ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.