莎 là gì?
莎 [shā] có nghĩa là bọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển.
Nghĩa của từ 莎 trong tiếng Việt
- bọ ngựa (họ Tettigoniidae)
- phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển
Cách đọc và ghi nhớ 莎
莎 được đọc là shā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .