傻白甜
(tiếng lóng Internet) cô gái ngây thơ, ngọt ngào
(tiếng lóng Internet) cô gái ngây thơ, ngọt ngào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
né; tránh; chuồn; rung (do ngã); bong gân; căng cơ; sấm chớp; tia lửa; chớp lóe; xuất hiện trong đầu; rời…
›十动然拒shí dòng rán jùtừ chối ai đó sau khi bị họ làm cho cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet)
›3Qsān Q(tiếng lóng Internet) cảm ơn (từ vay mượn)
›沙发shā fāghế sô pha (từ mượn); LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1]; (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng…
›生无可恋shēng wú kě liàn(tiếng lóng Internet) không còn gì để luyến tiếc sống tiếp
›神马shén mǎngựa thần thoại; tiếng lóng Internet của 什麼|什么[shen2 me5]
›社牛shè niúngười cực kỳ hướng ngoại, giao tiếp tự nhiên
›社恐shè kǒngngười ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.