Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shà

厦 là gì?

[shà] có nghĩa là tòa nhà cao; dinh thự; phía sau nhà; phần nhà lợp thêm; cũng đọc là [xia4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 厦 trong tiếng Việt

  1. tòa nhà cao
  2. dinh thự
  3. phía sau nhà
  4. phần nhà lợp thêm
  5. cũng đọc là [xia4]

Cách đọc và ghi nhớ 厦

được đọc là shà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tòa nhà cao; dinh thự; phía sau nhà; phần nhà lợp thêm; cũng đọc là [xia4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan